100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一 (yī): một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1number

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt
Số chữ
1
Từ loại
number
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
1
Bộ thủ
一
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một
  • đơn
  • một (mạo từ)
  • ngay khi
  • toàn bộ
  • toàn thể
  • tất cả
  • suốt
  • bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1)
  • cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số
  • một
  • đơn
  • một (mạo từ)
  • toàn bộ
  • toàn thể
  • tất cả
  • suốt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 数字一,表示最小的正整数,也用来表示数量是一个
  • 表示相同、一样的意思
  • 用于表示动作短暂或尝试一下
  • 表示全部、整个。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

1 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I have a book.

。

An apple is very tasty.

。

As soon as he reads, he falls asleep.

。

I bought one kilogram of apples.

。

I have one apple.

。

He is a student.

。

I understood as soon as I looked.

。

He worked the whole day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập