100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

上 (shàng): (bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1noun, verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên
Số chữ
1
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
3
Bộ thủ
一
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

shàng

  • (bound form) lên
  • trên
  • phía trên
  • trước
  • đầu tiên (trong nhiều phần)
  • leo
  • lên
  • đi lên
  • tham dự (lớp học hoặc đại học)
  • (bổ ngữ chỉ hướng) lên
  • (hậu tố danh từ) trên
  • lên
  • trên
  • phía trên
  • trước
  • đầu tiên (trong nhiều phần)
  • leo
  • lên
  • đi lên
  • bổ ngữ chỉ hướng: lên
  • hậu tố danh từ: trên

shang

  • hậu tố chỉ 'trên' (như trong 桌上 zhuōshang 'trên bàn')

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示位置在高的地方,与“下”相对,如上面、楼上
  • 表示从低处到高处,如上楼、上山
  • 表示时间或顺序在前,如上午、上个月
  • 用在名词后表示表面或范围,如地上、书上
  • 表示达到某个数量或程度,如上千人、上百次。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

3 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I have class at eight o'clock every morning.

。

He climbed up the mountain.

。

There is a book on the table.

。

In the previous lesson, we studied Chinese characters.

。

Please get in the car.

。

She is starting university this year.

。

The book is on the table.

。

He goes to work at eight every day.

。

Let's go upstairs.

。

He started college last year.

。

Please put the book up.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập