100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

下 (xià): xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần v.v.); thứ hai (của hai phần); giảm; đi xuống; đi đến (một quyết định; xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; đi xuống; hạ xuống; xuống xe; tiếp theo (theo thứ tự); sau; thứ hai (của hai phần); đạt đến; ban hành (ví dụ: một mệnh lệnh); đặt vào (ví dụ: nỗ lực); (lượng từ chỉ số lần hành động)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1noun, verb, classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần v.v.); thứ hai (của hai phần); giảm; đi xuống; đi đến (một quyết định; xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; đi xuống; hạ xuống; xuống xe; tiếp theo (theo thứ tự); sau; thứ hai (của hai phần); đạt đến; ban hành (ví dụ: một mệnh lệnh); đặt vào (ví dụ: nỗ lực); (lượng từ chỉ số lần hành động)
Số chữ
1
Từ loại
noun, verb, classifier
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
3
Bộ thủ
一
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xuống
  • xuống dưới
  • ở dưới
  • thấp hơn
  • sau
  • tiếp theo (tuần v.v.)
  • thứ hai (của hai phần)
  • giảm
  • đi xuống
  • đi đến (một quyết định
  • xuống
  • xuống dưới
  • ở dưới
  • thấp hơn
  • đi xuống
  • hạ xuống
  • xuống xe
  • tiếp theo (theo thứ tự)
  • sau
  • thứ hai (của hai phần)
  • đạt đến
  • ban hành (ví dụ: một mệnh lệnh)
  • đặt vào (ví dụ: nỗ lực)
  • (lượng từ chỉ số lần hành động)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 方位词,表示位置较低或方向向下,与“上”相对,如“楼下”、“下面”。
  • 表示从高处到低处,如“下山”、“下楼”。
  • 表示时间或次序在后,如“下次”、“下个月”。
  • 表示进行或完成某个动作,如“下雨”、“下课”。
  • 量词,用于动作次数,如“打一下”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

3 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Xin hãy đặt cuốn sách dưới gầm bàn.

。

Tuần sau anh ấy sẽ đi Bắc Kinh.

。

Trời đang mưa to.

。

Xin mời ngồi xuống.

。

Chiếc xe này xuống dốc rất nhanh.

。

Xin hãy đi xuống lầu.

。

Ngày mai trời sẽ mưa to.

。

Anh ấy về nhà sau khi tan làm.

。

Cuốn sách này ở dưới gầm bàn.

。

Nhìn lại một lần nữa.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập