100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

专柜 (zhuān guì): quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 商店里专门用来卖某一种商品的柜台,通常指品牌自己设立的销售区域。常见于商场、百货公司,用来展示和销售特定品牌的化妆品、服装、珠宝等。店员一般只负责这个品牌的商品,能提供更专业的介绍和服务。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

I wanted to buy a bottle of moisturizing cream, so I went to the skincare counter in the mall and asked the salesperson to recommend a product suitable for dry skin.

,,。

This lipstick has great reviews online, but I wanted to try the color first, so I made a special trip to the cosmetics counter at the department store over the weekend.

,,。

To buy a birthday gift for my dad, I hesitated for a long time in front of the watch counter, and finally chose a mechanical watch with a black strap.

,,。

During the Spring Festival, the liquor counter on the first floor of the mall was filled with various gift boxes, and many customers were selecting gifts for their elders.

,,。

The stationery counter in this bookstore not only sells pens and notebooks but also offers free engraving, so it is very popular among students.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập