100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

两 (liǎng): hai

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
hai
Số chữ
1
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
7
Bộ thủ
一
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hai
  • cả hai
  • một vài
  • một số
  • lạng
  • hai (dùng trước lượng từ và trong một số ngữ cảnh)
  • cả hai
  • cả hai bên
  • một vài
  • một số
  • lạng (đơn vị khối lượng)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 数目二,常用于表示数量,后面一般要跟量词,如两个人、两本书
  • 表示双方或两个方面的,如两边、两全其美
  • 表示不定的少量数目,相当于几,如说两句、有两下子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

7 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I have two apples.

。

He went to Shanghai two days ago.

。

Both of us want to go.

。

This book has two hundred pages.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập