100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

也 (yě): cũng; cũng; cũng; (không ...) cũng; (dùng sau một biểu thức động từ hoặc danh từ X để chỉ rằng X là một trường hợp cực đoan hoặc bất ngờ) thậm chí (X); (văn học) trợ từ có chức năng tương tự như 啊[a5]; cũng; cũng; cũng; (không...) cũng; thậm chí (khi nhấn mạnh một trường hợp cực đoan); họ Diệp

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1adverb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
cũng; cũng; cũng; (không ...) cũng; (dùng sau một biểu thức động từ hoặc danh từ X để chỉ rằng X là một trường hợp cực đoan hoặc bất ngờ) thậm chí (X); (văn học) trợ từ có chức năng tương tự như 啊[a5]; cũng; cũng; cũng; (không...) cũng; thậm chí (khi nhấn mạnh một trường hợp cực đoan); họ Diệp
Số chữ
1
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
3
Bộ thủ
乙
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cũng
  • cũng
  • cũng
  • (không ...) cũng
  • (dùng sau một biểu thức động từ hoặc danh từ X để chỉ rằng X là một trường hợp cực đoan hoặc bất ngờ) thậm chí (X)
  • (văn học) trợ từ có chức năng tương tự như 啊[a5]
  • cũng
  • cũng
  • cũng
  • (không...) cũng
  • thậm chí (khi nhấn mạnh một trường hợp cực đoan)
  • họ Diệp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示同样、并列或强调,相当于“也是”、“也…也…”
  • 用在否定句中加强语气
  • 表示转折或让步,相当于“虽然…但是…”
  • 表示委婉或停顿
  • 作为姓氏使用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

3 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I also want to go to Beijing.

,。

He's not coming, and I'm not coming either.

。

Even children know this principle.

,。

This movie is very good; I like it too.

。

I also have a book like this.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập