100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

于 (yú): để đi

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6preposition

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để đi
Số chữ
1
Từ loại
preposition
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
3
Bộ thủ
二
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đi
  • để lấy lấy
  • Câu hỏi cuối cùng câu hỏi hạt
  • (of Thời gian hoặc địa điểm)
  • tại chỗ
  • trên trên
  • (chỉ ra bất kỳ mối quan hệ gián tiếp nào) với
  • hướng về phía
  • đối diện đối diện
  • liên quan đến
  • cho
  • (chỉ ra một nguồn) từ
  • ra ngoài của
  • (used so sánh) so với
  • (used trong giọng thụ động) bởi
  • Họ Yu
  • Variant của| Trong [yu2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一个常见的中国姓氏。需要注意的是,作为姓氏时,这个字读作 yú,和表示“在”“对于”等意思的介词“于”是同一个字,但用法不同。例如,有人姓于,就叫于先生或于女士。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

3 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

1990。

He was born in 1990.

。

This book was published last year.

。

We finally arrived at the top of the mountain.

。

He died in an accident.

。

The key lies in effort.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập