100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

互助 (hù zhù): để giúp đỡ lẫn nhau

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giúp đỡ lẫn nhau
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giúp đỡ lẫn nhau
  • Xem Hỗ trợ lẫn nhau các huyện tự trị Thổ Nhĩ Kỳ| Huyện tự trị Thổ Nhĩ Kỳ hỗ trợ lẫn nhau [Hu4 zhu4 Tu3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 互相帮助,彼此给予支持和协助
  • 指人与人之间或集体之间相互帮助的行为。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Neighborly mutual aid can make everyone's life better.

,。

This community has set up mutual aid groups to help the elderly solve difficulties.

,。

In difficult times, we need mutual help to get through the crisis.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập