100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

介绍 (jiè shào): giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; giới thiệu (ai cho công việc v.v.); sự giới thiệu; giới thiệu (ai đó với người khác); thuyết trình hoặc tổng quan về (một chủ đề, sản phẩm, tình huống); giới thiệu (ai đó cho công việc, vị trí, v.v.); sự giới thiệu (như một danh từ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; giới thiệu (ai cho công việc v.v.); sự giới thiệu; giới thiệu (ai đó với người khác); thuyết trình hoặc tổng quan về (một chủ đề, sản phẩm, tình huống); giới thiệu (ai đó cho công việc, vị trí, v.v.); sự giới thiệu (như một danh từ)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giới thiệu (ai với ai)
  • thuyết trình
  • giới thiệu (ai cho công việc v.v.)
  • sự giới thiệu
  • giới thiệu (ai đó với người khác)
  • thuyết trình hoặc tổng quan về (một chủ đề, sản phẩm, tình huống)
  • giới thiệu (ai đó cho công việc, vị trí, v.v.)
  • sự giới thiệu (như một danh từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把一个人或事物说给另一个人听,使双方认识或了解
  • 在社交场合中,让两个互不认识的人相识,比如介绍朋友互相认识
  • 使人初步了解某个事物,如介绍一本书、一个地方的情况。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Let me introduce you—this is my colleague Wang Ming.

。

The teacher gave us an introduction to Chinese history.

。

Please introduce this book to your friends.

。

He recommended me to work at that company.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập