100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

优先 (yōu xiān): Để có ưu tiên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để có ưu tiên
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để có ưu tiên
  • để có ưu tiên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在多个需要处理的事情或选择中,把某一件放在最前面,先处理或先考虑它
  • 表示比其他事物更重要、更值得重视。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

excellent

HSK 3

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại; (tiền tố) cố của tôi (dùng để chỉ người thân đã khuất lớn tuổi hơn mình); trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại

Câu ví dụ

,,。

On buses, we should give our seats to the elderly and children; they have priority.

,。

This project is very important, so we need to handle it first.

,。

In emergency situations, safety always takes priority.

,。

When looking for a job, I prioritize companies close to home.

,。

When buying tickets, military personnel can have priority.

。

We should put health in a position of priority.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập