100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

伯伯 (bó bo): cha anh trai lớn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cha anh trai lớn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cha anh trai lớn
  • Chú tôi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 父亲的哥哥,即伯父。口语中常用来称呼伯父,也可用来称呼与父亲同辈而年纪较大的男子,表示尊敬。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

My uncle (father's elder brother) is my dad's oldest brother. Every Spring Festival he takes the high-speed train from Shanghai to our home and brings me lots of tasty treats.

,?,,?

Uncle (father's elder brother), how have you been feeling lately? My dad asked me to ask you: for Grandpa's birthday next month, can you come back a bit earlier so we can eat together?

,,,。

When I was little, my uncle (father's elder brother) often took me fishing by the river. He taught me how to cast the line and told me to be patient when doing things.

,,。

My uncle's (father's elder brother's) son got into university this year. My uncle was very happy and treated the whole family to a big meal at a restaurant.

,,,。

My uncle (father's elder brother) has a very good temper. No matter how noisy and mischievous the children are, he never gets angry and always plays with them cheerfully.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập