100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

余额 (yú é): Số dư (của một tài khoản

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Số dư (của một tài khoản
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Số dư (của một tài khoản

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 账户或账目中尚未使用的剩余金额,例如银行存款余额、手机话费余额
  • 也可泛指结余、剩余的部分。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Tôi có thể nói với anh

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

I checked my mobile banking and the balance is only 200 yuan left, so I need to deposit money quickly.

,。

The balance on this bookstore's membership card isn't enough to pay for this book; you can top up first and then buy it.

,,。

After getting paid at the end of the month, the first thing he does is pay off his credit card to avoid the balance becoming negative.

,。

If the account balance falls below 1,000 yuan, the bank will send you a text message reminder.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập