100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

佳肴 (jiā yáo): thực phẩm tốt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thực phẩm tốt
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thực phẩm tốt
  • món ăn ngon
  • thức ăn ngon

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指精美可口的菜肴,通常用于形容经过精心烹制、味道出众的食物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The chef at this restaurant once went to France for further study. After returning home, he used fresh local ingredients to prepare one fine dish after another, attracting many diners who came especially for his food.

,,。

At the food festival, fine dishes from all over the world delighted the visitors; they tasted them while praising them endlessly.

,,。

Although this small shop is simply decorated, the braised pork the owner makes can be called a fine dish; every weekend many people line up and wait.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập