100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

依然 (yī rán): vẫn còn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vẫn còn
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vẫn còn
  • Như trước đây

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示情况跟原来一样,没有改变,相当于“仍然”
  • 常用来强调某种状态、动作或感情持续存在,多用于书面语,也可以说“依然如故”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Để phụ thuộc vào

HSK 5

do đó; vì vậy; tuy nhiên

Câu ví dụ

,,。

Although ten years have passed, she still keeps that group photo from her university days and occasionally takes it out to look at it.

,,。

Even though the doctor advised him to rest more, he still works late into the night every day, and as a result, his health is getting worse and worse.

,,。

It rained heavily all day long, but the match still took place on time, and the audience all came to watch in spite of the rain.

,,。

Although this small restaurant has simple decor, the taste is still as good as it was twenty years ago, so old customers keep coming in an endless stream.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập