100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

信 (xìn): thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; tuyên xưng đức tin; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên; thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb, noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; tuyên xưng đức tin; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên; thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên
Số chữ
1
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
9
Bộ thủ
亻
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thư
  • thư từ
  • tin tưởng
  • tin tưởng
  • tuyên xưng đức tin
  • trung thực
  • sự tự tin
  • sự tin cậy
  • tùy ý
  • ngẫu nhiên
  • thư
  • thư từ
  • tin tưởng
  • tin tưởng
  • trung thực
  • sự tự tin
  • sự tin cậy
  • tùy ý
  • ngẫu nhiên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 信用,指说话算数、能让人相信
  • 相信、信任,认为某人或某事可靠
  • 信件,如书信、寄信
  • 消息,如信息、音信。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Yesterday I wrote a letter to my mom.

。

He doesn't quite believe what others say.

。

They greatly trust this team.

。

Many people are strolling aimlessly in the park.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập