100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

修 (xiū): để trang trí

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để trang trí
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
9
Bộ thủ
亻
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để trang trí
  • để sửa chữa
  • để xây dựng
  • để viết
  • để trồng trọt
  • để học
  • tham gia (một lớp học)
  • sửa chữa
  • sửa chữa
  • xây dựng
  • để xây dựng
  • to cultivate
  • to improve (tự cải thiện)
  • to study
  • to take (a course) to study (một khóa học)
  • viết
  • sửa đổi
  • trang trí
  • Họ Xiu
  • biến thể của 修[xiu1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 修饰,使整齐美观,如修指甲、修表
  • 建造,如修路、修桥
  • 学习并研究学问,如修课、自修
  • 写,编写,如修书、修史
  • 指身材高,如修长。另外,修也是中国的一个姓氏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

His surname is Xiu, and his given name is Xiu Wen.

。

There is a classmate in our class whose surname is Xiu.

,!

Hello, Teacher Xiu!

,?

Excuse me, is Mr. Xiu at home?

,。

My bicycle is broken; I need to go get it repaired.

。

The workers are building a new road leading to the mountain village.

。

This semester I took two economics courses.

,。

In university he majored in computer science and minored in mathematics.

。

The boss asked me to revise this report before the weekend.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập