100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

借 (jiè): mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1] v.v.) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bởi; với; cho mượn (khi dùng với 给 hoặc 出); tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 着) bởi; với; sử dụng; biến thể của 借[jie4]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1] v.v.) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bởi; với; cho mượn (khi dùng với 给 hoặc 出); tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 着) bởi; với; sử dụng; biến thể của 借[jie4]
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
10
Bộ thủ
亻
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mượn
  • (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1] v.v.) cho mượn
  • tận dụng
  • lợi dụng
  • (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bởi
  • với
  • cho mượn (khi dùng với 给 hoặc 出)
  • tận dụng
  • lợi dụng
  • (đôi khi theo sau bởi 着) bởi
  • với
  • sử dụng
  • biến thể của 借[jie4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 暂时使用别人的东西,用完以后要归还
  • 也可以表示把东西或钱暂时给别人使用。比如借钱、借书、借车。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

?

Can I borrow your book?

。

He lent me a hundred yuan.

,。

Taking this opportunity, I want to thank everyone.

,。

With your auspicious words, I hope everything goes smoothly.

。

He left the meeting under some pretext.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập