100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

假 (jiǎ): giả mạo

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
giả mạo
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
11
Bộ thủ
亻
Cấu trúc
左中右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giả mạo
  • sai
  • nhân tạo
  • để vay mượn
  • nếu như
  • giả sử
  • giả
  • giả
  • nhân tạo
  • To Borrow (Văn học)
  • if
  • suppose (văn học)
  • Biến thể của giả [jia3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不真实的,不是真的,比如假话、假钱、假消息
  • 人造的,模仿真的东西,比如假花、假牙、假发
  • 不真诚的,装出来的,比如假笑、假客气
  • 借用的,比如假借、假手于人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Đây là một sản phẩm giả.

。

Cô ấy đang nói dối.

。

Tháng sau chúng tôi có một kỳ nghỉ.

。

Anh ấy đã nghỉ ba ngày.

。

Tôi không đi du lịch trong kỳ nghỉ này.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập