100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

做 (zuò): làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia vào; tổ chức (tiệc, v.v.); (về một người) làm (người trung gian; làm; làm; sản xuất; viết; sáng tác; tham gia vào; tổ chức (tiệc, v.v.); làm (người trung gian, v.v.); đóng vai trò là

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia vào; tổ chức (tiệc, v.v.); (về một người) làm (người trung gian; làm; làm; sản xuất; viết; sáng tác; tham gia vào; tổ chức (tiệc, v.v.); làm (người trung gian, v.v.); đóng vai trò là
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
11
Bộ thủ
亻
Cấu trúc
左中右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • làm
  • sản xuất
  • viết
  • sáng tác
  • làm
  • tham gia vào
  • tổ chức (tiệc, v.v.)
  • (về một người) làm (người trung gian
  • làm
  • làm
  • sản xuất
  • viết
  • sáng tác
  • tham gia vào
  • tổ chức (tiệc, v.v.)
  • làm (người trung gian, v.v.)
  • đóng vai trò là

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示进行某种活动或工作,如做饭、做作业
  • 表示制造或生产某样东西,如做衣服、做桌子
  • 表示担任某个职务或充当某种角色,如做老师、做朋友。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He makes breakfast every day.

。

I am doing my homework.

。

She wants to be a doctor.

。

We have to give a presentation next week.

。

Don't do anything foolish.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập