100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

储蓄 (chǔ xù): Tiết kiệm tiền (trong ngân hàng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tiết kiệm tiền (trong ngân hàng)
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tiết kiệm tiền (trong ngân hàng)
  • tiết kiệm tiền

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 动词,指把暂时不用的钱存到银行等金融机构,以便日后使用或获得利息。名词,指存起来的钱。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

In order to travel abroad next year, she sets aside part of her salary every month and saves it.

,,。

Mom and Dad have always been frugal, saving all the money they economize in the bank, preparing to use it for my college education.

,,。

After the financial crisis, he realized the importance of saving and began putting 20 percent of his monthly income into the bank.

,。

She has developed the habit of saving for five years now, and there is enough money in her account to handle emergencies.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập