100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

储量 (chǔ liàng): Số lượng còn lại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Số lượng còn lại
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Số lượng còn lại
  • dự trữ (của tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ, vv)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指自然资源或物资等储存的数量,通常指地下矿藏、石油、天然气等尚未开采的蕴藏量,也泛指库存剩余的数量。例如矿产资源储量、石油储量。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

để đo lường

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

According to the latest exploration report, the iron ore reserves are sufficient for fifty years of mining, but local residents worry that large-scale mining will damage the environment.

,,。

Due to years of drought, the reservoir's reserves have plummeted, and the city government had to announce restrictions on residential water use.

,,。

This oil company's reserves report shows that proven reserves increased by 10% compared to last year, and the stock price rose immediately.

,,。

Global natural gas reserves are unevenly distributed, mainly concentrated in the Middle East and Russia, which makes energy supply vulnerable to geopolitical influences.

,,,。

Scientists warn that if overfishing continues, marine fishery reserves will be depleted within twenty years, and many fish species may become extinct.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập