100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

元 (yuán): triều Nguyên (1279–1368); đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (dạng liên kết) thứ nhất; ban đầu; chính; (dạng liên kết) cơ bản; nền tảng; (dạng liên kết) thành phần; phần; (tiền tố) meta-; (toán học) đối số; biến số; kỷ nguyên (của một triều đại); (Đài Loan) (địa chất) đại; triều Nguyên (1279–1368); (dạng liên kết) thứ nhất; ban đầu; chính; (dạng liên kết) cơ bản; nền tảng; (dạng liên kết) thành phần; phần; (tiền tố) meta-; (toán học) đối số; biến số; họ Nguyên; họ Nguyên

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
triều Nguyên (1279–1368); đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (dạng liên kết) thứ nhất; ban đầu; chính; (dạng liên kết) cơ bản; nền tảng; (dạng liên kết) thành phần; phần; (tiền tố) meta-; (toán học) đối số; biến số; kỷ nguyên (của một triều đại); (Đài Loan) (địa chất) đại; triều Nguyên (1279–1368); (dạng liên kết) thứ nhất; ban đầu; chính; (dạng liên kết) cơ bản; nền tảng; (dạng liên kết) thành phần; phần; (tiền tố) meta-; (toán học) đối số; biến số; họ Nguyên; họ Nguyên
Số chữ
1
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
4
Bộ thủ
二
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • triều Nguyên (1279–1368)
  • đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc)
  • (dạng liên kết) thứ nhất
  • ban đầu
  • chính
  • (dạng liên kết) cơ bản
  • nền tảng
  • (dạng liên kết) thành phần
  • phần
  • (tiền tố) meta-
  • (toán học) đối số
  • biến số
  • kỷ nguyên (của một triều đại)
  • (Đài Loan) (địa chất) đại
  • triều Nguyên (1279–1368)
  • (dạng liên kết) thứ nhất
  • ban đầu
  • chính
  • (dạng liên kết) cơ bản
  • nền tảng
  • (dạng liên kết) thành phần
  • phần
  • (tiền tố) meta-
  • (toán học) đối số
  • biến số
  • họ Nguyên
  • họ Nguyên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 中国的一个姓氏,用姓称呼人,例如元先生、元女士
  • 也可以直接用来称呼姓元的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

4 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This book costs twenty yuan.

。

The Yuan dynasty was a dynasty in Chinese history.

。

He is a founding member of the company.

x。

The variable in this equation is x.

,。

In the first month of the year, all things take on a new look.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập