100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

光 (guāng): ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; chỉ; chỉ là; dùng hết; xong; để lộ (một phần cơ thể); ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; mịn; chỉ; chỉ là; dùng hết; hoàn thành; trần trụi; không che phủ

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4noun, adjective, verb, adverb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; chỉ; chỉ là; dùng hết; xong; để lộ (một phần cơ thể); ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; mịn; chỉ; chỉ là; dùng hết; hoàn thành; trần trụi; không che phủ
Số chữ
1
Từ loại
noun, adjective, verb, adverb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
6
Bộ thủ
儿
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ánh sáng
  • tia sáng
  • sáng
  • bóng
  • chỉ
  • chỉ là
  • dùng hết
  • xong
  • để lộ (một phần cơ thể)
  • ánh sáng
  • tia sáng
  • sáng
  • bóng
  • mịn
  • chỉ
  • chỉ là
  • dùng hết
  • hoàn thành
  • trần trụi
  • không che phủ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通常指能让我们看见东西的明亮物质,如阳光、灯光
  • 也指明亮、有光泽的状态
  • 还可以表示只剩下、一点不剩,如光说不做
  • 有时指荣誉或好处,如沾光。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Sunlight shines in through the window, and the room is very bright.

。

He walks on the beach with bare feet.

,。

Don't just talk without acting; you need to take action.

。

This bowl of rice was eaten up by him.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập