100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

共 (gòng): chung; chung; chia sẻ; cùng nhau; tổng; tổng cộng; viết tắt của Đảng Cộng sản; cùng nhau; chung; cùng nhau; tổng cộng; tất cả; chia sẻ; cùng có hoặc dùng chung; viết tắt của Đảng Cộng sản

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4adverb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
chung; chung; chia sẻ; cùng nhau; tổng; tổng cộng; viết tắt của Đảng Cộng sản; cùng nhau; chung; cùng nhau; tổng cộng; tất cả; chia sẻ; cùng có hoặc dùng chung; viết tắt của Đảng Cộng sản
Số chữ
1
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
6
Bộ thủ
八
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chung
  • chung
  • chia sẻ
  • cùng nhau
  • tổng
  • tổng cộng
  • viết tắt của Đảng Cộng sản
  • cùng nhau
  • chung
  • cùng nhau
  • tổng cộng
  • tất cả
  • chia sẻ
  • cùng có hoặc dùng chung
  • viết tắt của Đảng Cộng sản

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示共同、一起,强调大家一起做某事或具有相同的情况
  • 也表示总计、一共,用来计算数量或总数
  • 还可表示相同、共有,如共同点。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

We have a lot in common.

。

This project requires everyone to work together.

。

A total of ten people attended the meeting.

。

Their common hobby is playing basketball.

。

There are three of us altogether.

。

These two words can be used interchangeably (shared in common).

。

They completed this project jointly.

,。

We have shared hardships, so we trust each other deeply.

。

This park is a public facility.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập