100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

再 (zài): lại; một lần nữa; tái-; hơn nữa; vượt qua thời điểm này; (trước tính từ) hơn; sau đó (sau sth; lại; một lần nữa; hơn nữa; hơn (trước tính từ); sau đó; sau này (chỉ bước tiếp theo); dù thế nào (trong mệnh đề nhượng bộ)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1adverb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
lại; một lần nữa; tái-; hơn nữa; vượt qua thời điểm này; (trước tính từ) hơn; sau đó (sau sth; lại; một lần nữa; hơn nữa; hơn (trước tính từ); sau đó; sau này (chỉ bước tiếp theo); dù thế nào (trong mệnh đề nhượng bộ)
Số chữ
1
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
6
Bộ thủ
冂
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lại
  • một lần nữa
  • tái-
  • hơn nữa
  • vượt qua thời điểm này
  • (trước tính từ) hơn
  • sau đó (sau sth
  • lại
  • một lần nữa
  • hơn nữa
  • hơn (trước tính từ)
  • sau đó
  • sau này (chỉ bước tiếp theo)
  • dù thế nào (trong mệnh đề nhượng bộ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示又一次,重复做某件事
  • 表示动作或状态继续,相当于“继续”
  • 表示一个动作发生在另一个动作之后,相当于“然后”
  • 用在与否定词连用时,表示永远不或再也不做某事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

!

See you again tomorrow!

。

Please say it once more.

,。

Finish homework first, then go out to play.

。

Please wait a little longer.

。

Give me a bit more time.

。

No matter how difficult the problem is, we must find a way to solve it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập