100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

冲 (chōng): xô vào

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6verb, preposition

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
xô vào
Số chữ
1
Từ loại
verb, preposition
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
6
Bộ thủ
冫
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

chōng

  • xô vào
  • pha với nước
  • hãm
  • tráng
  • xả
  • rửa phim
  • bốc lên
  • đụng độ
  • va chạm
  • đại lộ
  • đi thẳng về phía trước
  • lao tới

chòng

  • mạnh mẽ
  • cay đắng / cay đắng
  • hướng tới
  • trong quan điểm của

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 水或液体力量很大地撞击、冲刷物体
  • 也指用水冲洗,如冲澡、冲杯子
  • 还表示快速地向前闯或突击,如冲过去、冲锋
  • 又指用开水泡,如冲茶、冲咖啡
  • 另外可表示抵消、冲淡,如冲喜、冲账。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,,。

After a summer rainstorm, the river swelled and violently dashed against the bridge piers, making a rumbling sound.

,,。

He stood under the waterfall, letting the icy water dash against his body, and felt his exhaustion vanish all at once.

,。

The seawater kept dashing against the rocks on the shore, splashing up white foam.

,,。

When the mountain torrent rushed down, it dashed a big breach in the dam, and the villagers hurried to run to higher ground.

,,。

The children like to stomp in puddles in the rain, watching the splashes dash up and then fall back down, having a wonderful time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập