100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

准 (zhǔn): để cho phép

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4adjective, (adverb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để cho phép
Số chữ
1
Từ loại
adjective, (adverb)
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
10
Bộ thủ
冫
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để cho phép
  • để cấp
  • Theo quy định của
  • Trong ánh sáng của
  • chính xác
  • tiêu chuẩn
  • Chắc chắn là
  • Chắc chắn rồi
  • Lời bài hát: About To Be (Bride
  • chính xác
  • precise
  • tiêu chuẩn
  • chuẩn
  • chắc chắn
  • chắc chắn
  • to allow
  • to allow (in compounds) cho phép

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 允许,同意,答应某人做某事
  • 表示标准、准确,不偏差
  • 可作名词,指标准或准则。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

My watch is accurate.

。

He will definitely come to the party.

。

Please measure according to the standard ruler.

。

He goes to work on time every day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập