100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出 (chū): đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
5
Bộ thủ
凵
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đi ra
  • ra
  • phát sinh
  • xảy ra
  • sản xuất
  • tạo ra
  • vượt quá
  • vượt
  • (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)
  • loại từ cho kịch
  • đi ra
  • ra
  • phát sinh
  • xảy ra
  • sản xuất
  • tạo ra
  • vượt quá
  • vượt
  • (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从里面走到外面,与“进”相对
  • 从里面到外面去,如出门、出国
  • 出现、产生出来,如出问题、出太阳
  • 往外拿出、付出,如出钱、出力
  • 超出、超过,如出界、出色
  • 表示动作从里向外,如走出、拿出。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He just went out.

。

Please show your passport.

。

This factory produces high-quality cars.

。

This question is beyond my ability.

。

He saw through this as a scam.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập