100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

刀 (dāo): dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng) (từ mượn) đô la; loại từ cho các tập một trăm tờ giấy; loại từ cho nhát cắt hoặc đâm của dao; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu; dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu); họ Dao

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng) (từ mượn) đô la; loại từ cho các tập một trăm tờ giấy; loại từ cho nhát cắt hoặc đâm của dao; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu; dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu); họ Dao
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dao
  • lưỡi dao
  • kiếm một cạnh
  • gươm cong
  • (tiếng lóng) (từ mượn) đô la
  • loại từ cho các tập một trăm tờ giấy
  • loại từ cho nhát cắt hoặc đâm của dao
  • (tiếng lóng internet) mặc cả
  • xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ)
  • (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu
  • dao
  • lưỡi dao
  • kiếm một cạnh
  • gươm cong
  • (tiếng lóng internet) mặc cả
  • xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ)
  • (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu)
  • họ Dao

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指用来切、割、砍东西的工具,一般有锋利的刃和便于握持的柄
  • 也可作为姓氏使用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

2 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This knife is very sharp.

。

He uses a knife to cut fruit.

。

I bought a ream of paper (one hundred sheets).

。

He received a knife cut on his arm.

?

Can you bargain the price online?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập