刀 (dāo): dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng) (từ mượn) đô la; loại từ cho các tập một trăm tờ giấy; loại từ cho nhát cắt hoặc đâm của dao; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu; dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu); họ Dao
Thứ tự nét và luyện viết
HSK 4noun
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.