100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

创作 (chuàng zuò): để tạo ra

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tạo ra
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tạo ra
  • để sản xuất
  • để viết
  • một công việc sáng tạo
  • một sự sáng tạo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指运用头脑和想象力,写出或做出以前没有的作品、文章、艺术作品等,如创作小说、创作音乐
  • 也指进行这种活动的过程,强调从无到有的产生。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để bắt đầu

làm

Câu ví dụ

。

He likes to create music on weekends.

。

This writer has created many stories.

。

The artist is creating new works for the art exhibition.

。

She wants to create a poem about spring.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập