100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

刻 (kè): một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc; chạm; cắt; áp bức; loại từ cho khoảng thời gian ngắn; khắc; chạm; cắt; một phần tư (của một giờ); khoảnh khắc; áp bức; khắc nghiệt (như trong 苛刻)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3classifier, (verb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc; chạm; cắt; áp bức; loại từ cho khoảng thời gian ngắn; khắc; chạm; cắt; một phần tư (của một giờ); khoảnh khắc; áp bức; khắc nghiệt (như trong 苛刻)
Số chữ
1
Từ loại
classifier, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
8
Bộ thủ
刂
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một phần tư (giờ)
  • khoảnh khắc
  • khắc
  • chạm
  • cắt
  • áp bức
  • loại từ cho khoảng thời gian ngắn
  • khắc
  • chạm
  • cắt
  • một phần tư (của một giờ)
  • khoảnh khắc
  • áp bức
  • khắc nghiệt (như trong 苛刻)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 时间单位,一小时分成四等份,每份叫一刻,常用来表示十五分钟
  • 泛指很短的时间
  • 也有用刀子在物体上雕出花纹或文字的意思。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He carved a flower on the wood.

。

It's already a quarter past three.

,。

Please wait a moment; I'll be right there.

。

These words are deeply engraved in my heart.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập