100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

加 (jiā): Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
5
Bộ thủ
力
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4])
  • thêm
  • (toán học) cộng
  • tăng
  • làm tăng thêm
  • (dùng trước động từ hai âm tiết
  • thêm
  • tăng
  • cộng (toán học)
  • viết tắt của 加拿大 (Canada)
  • họ Jia

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示把两个或更多的东西合在一起,使数量变多,如加法、增加
  • 也表示把某物添加或放到别的东西上,如加水、加糖
  • 还可以表示使程度更高,如加快、加强
  • 在口语中常表示做某件事,如参加、加油。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Please add some sugar to this cup of coffee for me.

。

One plus one equals two.

。

The speed needs to be increased further.

,。

He is from Canada, and we are very interested in Sino-Canadian relations.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập