100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

动 (dòng): (của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
6
Bộ thủ
力
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (của sth) di chuyển
  • làm cho chuyển động
  • dịch chuyển
  • chạm vào
  • sử dụng
  • khuấy động (cảm xúc)
  • thay đổi
  • viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]
  • di chuyển
  • làm cho chuyển động
  • chạm vào
  • sử dụng
  • viết tắt của 动词 (động từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示人或物体改变原来的位置或状态,不再静止
  • 也表示使某物移动或活动
  • 还可以表示行动、做某事,常用于否定句,如不动、别动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Don't move, I'm going to take a photo.

。

He moved his finger a little.

。

This movement is very dangerous.

。

I was moved by his story.

。

Please start doing it.

。

Use your brain to solve the problem.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập