100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

勉励 (miǎn lì): để khuyến khích

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để khuyến khích
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để khuyến khích

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用言语或行动鼓励别人,使人增加信心和勇气,努力去做某件事
  • 通常用于长辈对晚辈、老师对学生、朋友之间,带有劝人向上的意思。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Before the college entrance exam, the teacher encouraged the whole class not to be nervous and to perform to their best.

,,。

At the graduation ceremony, the principal encouraged the graduates to bravely pursue their dreams and contribute to society.

,。

My father often encouraged me to read more, saying that knowledge can change one's destiny.

,。

Encouraged by the coach, the injured athlete persisted with rehabilitation training and eventually returned to the field.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập