100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

卡 (kǎ): để dừng lại

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb, noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để dừng lại
Số chữ
1
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
5
Bộ thủ
丨
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

kǎ

  • để dừng lại
  • để chặn
  • Thẻ (cho vay)
  • xe tải (từ "xe")
  • Calorie (từ. cho calo [ka3 lu4 li3])
  • băng cassette "
  • (máy tính) (coll.) Chậm

qiǎ

  • để chặn
  • để bị mắc kẹt
  • để được wedged
  • Trạm hải quan
  • một clip
  • một cái buộc
  • một trạm kiểm tra
  • Đài Loan PR. [ka3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 动不了或过不去,被挡住
  • 夹在中间,不能活动
  • 用卡片等刷一下,使机器记录或停下
  • 量词,用于卡片之类的东西。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

Xiaozhang got a fish bone stuck in his throat. He tried various methods but couldn't get it out, so he had to rush to the hospital for emergency treatment.

,,?

This drawer is stuck. I tried hard but can't pull it open. Could you help me see if something inside is blocking the track?

,,。

Due to the blizzard, our flight was stuck on the runway and couldn't take off, so passengers had to wait on the plane for over three hours.

,,。

His application materials got held up at the HR department because a crucial certificate was missing; he must submit it as soon as possible to proceed.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập