100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

卤味 (lǔ wèi): thực phẩm được chuẩn bị bằng cách hầm trong nước tương và gia vị

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thực phẩm được chuẩn bị bằng cách hầm trong nước tương và gia vị
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thực phẩm được chuẩn bị bằng cách hầm trong nước tương và gia vị
  • Biến thể của vị ướp| Mùi muối [lu3 wei4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用酱油、香料和多种调味料煮制而成的食品,通常包括肉类、蛋类、豆制品等
  • 这种食品经过长时间卤煮,味道咸香浓郁,常作为凉菜或小吃食用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

hương vị, hương vị

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

This shop's braised food is especially flavorful, especially the braised chicken feet and braised dried tofu; every time I pass by, I buy some.

,、,。

Mom braised a pot of soy-sauce-and-spice stewed food in the kitchen—eggs, tofu, and beef—and the whole house smelled delicious.

,,,,。

On summer evenings, I often sit with friends at a roadside stall, order a few plates of braised food, and drink beer while chatting; it's very relaxing.

,,。

This shop's braised food is made with master stock, so the flavor is especially rich; many customers drive here specifically to buy it.

,,。

I originally wanted to buy some braised food for dinner, but I went too late, and only some braised kelp was left in the shop.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập