100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

卷 (juǎn): để cuộn lên

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6verb, noun, classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để cuộn lên
Số chữ
1
Từ loại
verb, noun, classifier
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
8
Bộ thủ
厄
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

juǎn

  • để cuộn lên
  • (fig.)để quét lên
  • để ngập chìm
  • To drag into (một tình huống)
  • (slang) để cạnh tranh đến mức độ không lành mạnh
  • siêu cạnh tranh (hypercompetitive)
  • một cuộn
  • máy phân loại cho những thứ cuộn nhỏ (tài tiền giấy)

juàn

  • cuộn lại
  • cuốn sách
  • thể tích
  • chương
  • giấy kiểm tra
  • phân loại cho sách

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把东西弯成圆筒形或卷起来
  • 量词,用来计算卷成筒形的东西
  • 也指卷状的书画、文件或考试用的试卷。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

He rolled up the documents on the desk and stuffed them into his backpack.

,。

Mom rolled vegetables and meat into the pancake and handed it to the children to eat.

,,。

Before going to bed, she rolled up the painting and put it away so it wouldn't get dirty.

,。

A strong gust of wind came and rolled the newspaper on the ground up into the air.

,。

He rolled up his sleeves and began scrubbing the grease in the kitchen hard.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập