100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

历 (lì): lịch

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4noun; verb; adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
lịch
Số chữ
1
Từ loại
noun; verb; adjective
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
4
Bộ thủ
厂
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lịch

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 推算年月日的方法或记录时间的系统
  • 经历、经过
  • 一个一个地、依次地。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

4 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

We now use the Gregorian calendar.

。

He went through untold hardships before succeeding.

。

This bridge took three years to complete.

。

Successive emperors all valued this festival.

。

The Lunar New Year is China's most important traditional festival.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập