100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

去 (qù): đi; đi đến; (thời gian) kéo dài; vừa qua; gửi; loại bỏ; gạt bỏ; giảm; cách xa về không gian hoặc thời gian; qua đời (uể oải); đóng (vai); (dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì; (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói; (dùng sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa; đi; đi đến; (sau động từ) đi để làm gì; (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói; (sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
đi; đi đến; (thời gian) kéo dài; vừa qua; gửi; loại bỏ; gạt bỏ; giảm; cách xa về không gian hoặc thời gian; qua đời (uể oải); đóng (vai); (dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì; (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói; (dùng sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa; đi; đi đến; (sau động từ) đi để làm gì; (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói; (sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
5
Bộ thủ
厶
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đi
  • đi đến
  • (thời gian) kéo dài
  • vừa qua
  • gửi
  • loại bỏ
  • gạt bỏ
  • giảm
  • cách xa về không gian hoặc thời gian
  • qua đời (uể oải)
  • đóng (vai)
  • (dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì
  • (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói
  • (dùng sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa
  • đi
  • đi đến
  • (sau động từ) đi để làm gì
  • (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói
  • (sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从说话人所在的地方到别的地方,也就是离开这里到那里
  • 也可以表示到某处去做某事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I am going to Beijing tomorrow.

。

Let's go eat.

。

He walked in.

。

Remove this character.

。

Last year I went to Shanghai.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập