100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

发现 (fā xiàn): nhận thấy; nhận thức được; khám phá; tìm thấy; phát hiện; một khám phá; nhận thấy; nhận thức được; khám phá; tìm thấy (điều gì đó chưa được biết trước đây)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhận thấy; nhận thức được; khám phá; tìm thấy; phát hiện; một khám phá; nhận thấy; nhận thức được; khám phá; tìm thấy (điều gì đó chưa được biết trước đây)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhận thấy
  • nhận thức được
  • khám phá
  • tìm thấy
  • phát hiện
  • một khám phá
  • nhận thấy
  • nhận thức được
  • khám phá
  • tìm thấy (điều gì đó chưa được biết trước đây)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 看见或知道以前不知道的事物
  • 察觉到某个情况或现象。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gửi ra; thể hiện (cảm xúc của mình); phát hành; phát triển; kiếm một mớ tiền; lượng từ cho phát súng (viên); gửi ra; phát hành; phát triển; thể hiện (cảm xúc của mình); trở nên giàu có; lượng từ cho phát súng

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

When I got up this morning, I noticed it was snowing outside.

。

I noticed that he didn't come to class today.

,。

He opened his backpack and discovered that his homework notebook was missing.

。

She discovered that her wallet was missing.

。

Scientists discovered a new kind of plant.

。

We found a solution to this problem.

。

I found that I had forgotten to bring my keys.

。

Scientists discovered a new kind of plant.

。

She found that the food at this restaurant is very delicious.

。

I noticed that he didn't come to work today.

。

Scientists discovered a new species of fish.

。

The police found him hiding in the attic.

。

This problem was discovered very timely.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập