100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

可 (kě): (tiền tố) có thể; có lẽ; có thể; -able; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; nhưng; tuy nhiên; có thể; có lẽ; có thể; phê duyệt; cho phép; nhưng; tuy nhiên; rất; khá (dùng để nhấn mạnh)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3conjunction, (adverb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(tiền tố) có thể; có lẽ; có thể; -able; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; nhưng; tuy nhiên; có thể; có lẽ; có thể; phê duyệt; cho phép; nhưng; tuy nhiên; rất; khá (dùng để nhấn mạnh)
Số chữ
1
Từ loại
conjunction, (adverb)
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
5
Bộ thủ
口
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (tiền tố) có thể
  • có lẽ
  • có thể
  • -able
  • phê duyệt
  • cho phép
  • phù hợp
  • (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn
  • rất
  • nhưng
  • tuy nhiên
  • có thể
  • có lẽ
  • có thể
  • phê duyệt
  • cho phép
  • nhưng
  • tuy nhiên
  • rất
  • khá (dùng để nhấn mạnh)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示许可或能够,相当于可以
  • 表示值得或应该,如可爱、可惜
  • 表示转折,相当于可是
  • 用在反问句里加强语气,如你可来了
  • 作为前缀,构成形容词,表示令人感到某种性质的,如可怕、可笑。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I can help you.

。

He might not come.

。

This child is really cute.

!

You're finally here! (emphasis)

。

But I don't know.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập