100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

右 (yòu): (dạng ràng buộc) phải; bên phải; (dạng ràng buộc) (chính trị) trung hữu; (dạng ràng buộc) (cổ) tây; (văn học) bên phải là bên được ưu tiên; phải; bên phải; trung hữu (chính trị); (cổ) tây

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(dạng ràng buộc) phải; bên phải; (dạng ràng buộc) (chính trị) trung hữu; (dạng ràng buộc) (cổ) tây; (văn học) bên phải là bên được ưu tiên; phải; bên phải; trung hữu (chính trị); (cổ) tây
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
5
Bộ thủ
口
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (dạng ràng buộc) phải
  • bên phải
  • (dạng ràng buộc) (chính trị) trung hữu
  • (dạng ràng buộc) (cổ) tây
  • (văn học) bên phải là bên được ưu tiên
  • phải
  • bên phải
  • trung hữu (chính trị)
  • (cổ) tây

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示方向,面向南时靠西的一边,与“左”相对,如右边、右手
  • 也指政治思想上属于保守或反对变革的一面,如右派。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Please turn right.

。

My right hand is injured.

。

The store is to the right of the bank.

。

His views lean to the right.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập