100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

号 (hào): (văn học) gọi ra; ra lệnh; (dạng ràng buộc) kèn; kèn trumpet; (dạng ràng buộc) tín hiệu; hiệu lệnh kèn; (dạng ràng buộc) dấu; ký hiệu; đánh dấu; dán nhãn; gán số; (dạng ràng buộc) tên; cách gọi; (sau số từ) chỉ định số; ngày trong tháng; (dạng ràng buộc) kích cỡ; loại; hạng mục; (Y học cổ truyền Trung Quốc) bắt mạch (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4]); loại từ cho người hoặc vật có số; số; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; kích cỡ; loại; bắt mạch (trong 号脉)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1noun, classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(văn học) gọi ra; ra lệnh; (dạng ràng buộc) kèn; kèn trumpet; (dạng ràng buộc) tín hiệu; hiệu lệnh kèn; (dạng ràng buộc) dấu; ký hiệu; đánh dấu; dán nhãn; gán số; (dạng ràng buộc) tên; cách gọi; (sau số từ) chỉ định số; ngày trong tháng; (dạng ràng buộc) kích cỡ; loại; hạng mục; (Y học cổ truyền Trung Quốc) bắt mạch (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4]); loại từ cho người hoặc vật có số; số; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; kích cỡ; loại; bắt mạch (trong 号脉)
Số chữ
1
Từ loại
noun, classifier
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
5
Bộ thủ
口
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (văn học) gọi ra
  • ra lệnh
  • (dạng ràng buộc) kèn
  • kèn trumpet
  • (dạng ràng buộc) tín hiệu
  • hiệu lệnh kèn
  • (dạng ràng buộc) dấu
  • ký hiệu
  • đánh dấu
  • dán nhãn
  • gán số
  • (dạng ràng buộc) tên
  • cách gọi
  • (sau số từ) chỉ định số
  • ngày trong tháng
  • (dạng ràng buộc) kích cỡ
  • loại
  • hạng mục
  • (Y học cổ truyền Trung Quốc) bắt mạch (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4])
  • loại từ cho người hoặc vật có số
  • số
  • ngày trong tháng
  • dấu
  • ký hiệu
  • tín hiệu
  • kích cỡ
  • loại
  • bắt mạch (trong 号脉)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 大声呼喊或叫
  • 发出响亮的声音,用来呼唤、命令或引起注意
  • 用作名词时,还表示名称、标志或日期,如国号、牌号、号码,也指一天中的日期或次序。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

305。

My room number is 305.

。

Today is December 5th.

。

Please remember this symbol.

。

He started howling loudly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập