100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

吃 (chī): ăn; tiêu thụ; ăn ở (căng tin v.v.); diệt trừ; phá hủy; hấp thụ; chịu (sốc; ăn; tiêu thụ; dùng bữa hoặc uống thuốc; hấp thụ; dùng hết (nguồn lực); chịu; gánh chịu (tổn thất, sốc); diệt trừ; xóa sổ

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
ăn; tiêu thụ; ăn ở (căng tin v.v.); diệt trừ; phá hủy; hấp thụ; chịu (sốc; ăn; tiêu thụ; dùng bữa hoặc uống thuốc; hấp thụ; dùng hết (nguồn lực); chịu; gánh chịu (tổn thất, sốc); diệt trừ; xóa sổ
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
6
Bộ thủ
口
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ăn
  • tiêu thụ
  • ăn ở (căng tin v.v.)
  • diệt trừ
  • phá hủy
  • hấp thụ
  • chịu (sốc
  • ăn
  • tiêu thụ
  • dùng bữa hoặc uống thuốc
  • hấp thụ
  • dùng hết (nguồn lực)
  • chịu
  • gánh chịu (tổn thất, sốc)
  • diệt trừ
  • xóa sổ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把食物送进嘴里,经过咀嚼后咽下去
  • 引申为依靠某种事物生活或消耗某物,如靠山吃山
  • 也表示承受、经受,如吃苦、吃惊。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I eat breakfast every day.

?

What would you like to eat?

,。

He is sick and cannot eat spicy food.

。

The food at this cafeteria is delicious.

,。

She has suffered a lot but never complains.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập