100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

否决 (fǒu jué): để phủ quyết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phủ quyết
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phủ quyết
  • để bỏ qua

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示不承认、不同意,利用权力否定某个决定、提案或意见,使其不能通过或生效。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

At the UN Security Council, a permanent member exercised its veto power and vetoed the resolution.

,。

The board met to discuss the new investment plan, but several major shareholders unanimously vetoed the proposal.

,。

The mayor vetoed the budget bill passed by the city council, believing that some of the expenditure items were unreasonable.

,,。

Although this plan seemed very creative, the manager was worried about the risk and ultimately vetoed it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập