100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

启示 (qǐ shì): để tiết lộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tiết lộ
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tiết lộ
  • để làm sáng tỏ
  • sự khai sáng
  • sự mặc khải
  • chiếu sáng
  • moral (của một câu chuyện, v.v.)
  • bài học

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指通过某种事物或现象,使人获得启发,明白道理或领悟到新的认识
  • 也指由此得出的启发或道理。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This failure gave him a great revelation, and he decided to re-plan his career path.

,,。

From the cycles of nature, scientists drew inspiration and invented new environmental technologies.

,。

The life experiences shared by the teacher were a valuable inspiration for the students.

,。

The philosophical ideas in this book gave me many insights about life.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập