100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

吹 (chuī): thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi bùng; phồng; khoe khoang; khoác lác; kết thúc thất bại; thất bại; thổi (gió hoặc hơi thở); chơi (nhạc cụ hơi); khoe khoang, khoác lác; kết thúc thất bại hoặc thất bại

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi bùng; phồng; khoe khoang; khoác lác; kết thúc thất bại; thất bại; thổi (gió hoặc hơi thở); chơi (nhạc cụ hơi); khoe khoang, khoác lác; kết thúc thất bại hoặc thất bại
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
7
Bộ thủ
口
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thổi
  • chơi nhạc cụ hơi
  • thổi bùng
  • phồng
  • khoe khoang
  • khoác lác
  • kết thúc thất bại
  • thất bại
  • thổi (gió hoặc hơi thở)
  • chơi (nhạc cụ hơi)
  • khoe khoang, khoác lác
  • kết thúc thất bại hoặc thất bại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 合拢嘴唇用力出气,使空气从口中流出
  • 指风或气流流动,如风吹
  • 指吹奏乐器
  • 说大话、夸口,如吹牛
  • 事情失败或感情破裂,如这事吹了。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

7 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The wind blows over, and it's very cool.

。

He can play the flute.

,。

Stop bragging; everyone knows the truth.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập