100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

味道 (wèi dào): hương vị, hương vị

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hương vị, hương vị
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hương vị, hương vị
  • hương vị
  • (fig.) Cảm giác (of...)
  • ý nghĩa (of...)
  • Lời khuyên (của...)
  • (fig.) Lợi ích
  • niềm vui
  • mùi (phương ngữ)
  • mùi hôi
  • hương vị
  • hương vị
  • mùi
  • mùi (tiếng phương ngữ hoặc thông tục)
  • cảm giác
  • cảm giác
  • gợi ý (của một cái gì đó)
  • sự quan tâm
  • niềm vui
  • kháng cáo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 舌头尝到或鼻子闻到的感觉,比如酸、甜、苦、辣、香、臭
  • 也指食物或饮料给人的整体口感,如这道菜味道很好
  • 比喻某种感受或气氛,如这本书有生活的味道。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

hương vị, hương vị

HSK 4

đường; lối; cách; lý do; nguyên lý; kỹ năng; nghệ thuật; chuyên môn; (Đạo giáo) Đạo; Đạo; nói (giới thiệu trích dẫn trực tiếp; đường; lối; cách; phương pháp; cách; nguyên lý; lý do; Đạo; Đạo (Đạo giáo); nói; nói; loại từ cho vật dài và hẹp (sông, cửa, dòng, lệnh, v.v.)

Câu ví dụ

。

This dish tastes very good.

。

I smelled the aroma of coffee.

。

His poetry has a hint of autumn.

。

The more you read this book, the more interesting it becomes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập