100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

回 (huí): dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc); trở về; quay lại; quay trở lại; quay lại; trả lời; đáp lại; lượng từ cho các phần văn học (hồi của vở kịch; trở về; quay lại; trả lời; đáp lại; lượng từ cho số lần hoặc hồi trong vở kịch; dân tộc Hồi (như trong 回族)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb, (classifier)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc); trở về; quay lại; quay trở lại; quay lại; trả lời; đáp lại; lượng từ cho các phần văn học (hồi của vở kịch; trở về; quay lại; trả lời; đáp lại; lượng từ cho số lần hoặc hồi trong vở kịch; dân tộc Hồi (như trong 回族)
Số chữ
1
Từ loại
verb, (classifier)
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
6
Bộ thủ
囗
Cấu trúc
全包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)
  • trở về
  • quay lại
  • quay trở lại
  • quay lại
  • trả lời
  • đáp lại
  • lượng từ cho các phần văn học (hồi của vở kịch
  • trở về
  • quay lại
  • trả lời
  • đáp lại
  • lượng từ cho số lần hoặc hồi trong vở kịch
  • dân tộc Hồi (như trong 回族)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指回族,中国的一个少数民族,多信仰伊斯兰教
  • 日常中也常用作量词,表示动作的次数,如“去过一回”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I go home every day at 3 p.m.

。

Please answer my question.

。

He turned around and looked at me.

。

I have read this book once.

。

She is of Hui ethnicity.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập