100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

图 (tú): Sơ đồ

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4noun, (verb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Sơ đồ
Số chữ
1
Từ loại
noun, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
8
Bộ thủ
囗
Cấu trúc
全包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Sơ đồ
  • hình ảnh
  • bản vẽ
  • biểu đồ
  • Bản đồ
  • để lên kế hoạch
  • để chương trình
  • để cố gắng
  • Để theo đuổi
  • để tìm kiếm
  • hình ảnh
  • sơ đồ
  • bản vẽ
  • biểu đồ
  • kế hoạch
  • kế hoạch
  • cố gắng
  • theo đuổi
  • tìm kiếm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用线条、颜色或符号画出的形象,用来表示事物的形状、结构或关系,如地图、图纸、图表
  • 也指画出的形象或照片,如图片、图像
  • 还可以表示打算、计划,如意图、宏图
  • 此外,作动词时表示谋求、希望得到,如贪图、图方便。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Please look at this map; it shows the route we need to take.

。

The teacher used a diagram to explain this scientific principle.

,。

There are many interesting illustrations in this book to help understand the content.

?

Can you draw a chart based on this data?

,。

A map is a common type of diagram used to show geographical locations.

。

This picture is very clear.

。

Please give me a city map.

?

What is he trying to achieve by doing this?

。

We attempted to solve this problem.

,。

For convenience, he parked the car on the roadside.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập